Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 23/10/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 23 tháng 10 năm 2025 dương lịch là ngày 3 tháng 9 âm lịch (Mùng 3 tháng Chín) năm Ất Tỵ, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Bính Tuất.

Tóm tắt ngày 23/10/2025

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 23 tháng 10 năm 2025 Thứ Năm
Tháng Chín (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Ất Sửu
Thông tin ngày 23/10/2025
Âm lịch3/9/2025 (Mùng 3 tháng Chín)
Can ChiNgày Ất Sửu · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcBình

Ngày 23/10/2025 tốt hay xấu?

Ngày 23/10/2025 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 23/10/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Sửu do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/10/2025

Mười hai giờ ngày 23/10/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 23/10/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Sửu

Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/10/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/10/2025

Hỷ thần ngày 23/10/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Sửu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 23/10/2025

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 23/10/2025

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Sửu hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Tiết Sương giáng bắt đầu đúng ngày 23/10/2025, lúc 10:51 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 11:04 ngày 7/11/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/10/2025 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 23/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/9 âm lịch (Mùng 3 tháng Chín) năm Ất Tỵ.
Ngày 23/10/2025 là thứ mấy?
Ngày 23/10/2025 là Thứ Năm.
Ngày 23/10/2025 là ngày con gì?
Là ngày Ất Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 23/10/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 23/10/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 23/10/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Chín (4/11/2025).
Từ ngày 23/10/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 117 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.