Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 9 tháng 10 năm 2025 dương lịch là ngày 18 tháng 8 âm lịch (Ngày 18 tháng Tám) năm Ất Tỵ, ngày Tân Hợi (ngày con lợn), tháng Ất Dậu.
Ngày 9/10/2025 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Hợi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/10/2025 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 9/10/2025 là ngày thứ 2 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 07:41 ngày 8/10/2025 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 10:51 ngày 23/10/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.