Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 7 tháng 10 năm 2025 dương lịch là ngày 16 tháng 8 âm lịch (Ngày 16 tháng Tám) năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Ất Dậu.
Ngày 7/10/2025 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 7/10/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 7/10/2025 là ngày thứ 15 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 07:41 ngày 8/10/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.