Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 5/10/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 5 tháng 10 năm 2025 dương lịch là ngày 14 tháng 8 âm lịch (Ngày 14 tháng Tám) năm Ất Tỵ, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Ất Dậu.

Tóm tắt ngày 5/10/2025

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 5 tháng 10 năm 2025 Chủ nhật
Tháng Tám (Thiếu) 14
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 5/10/2025
Âm lịch14/8/2025 (Ngày 14 tháng Tám)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Ất Dậu · năm Ất Tỵ
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcKhai

Ngày 5/10/2025 tốt hay xấu?

Ngày 5/10/2025 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 5/10/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mùi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Mùi do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/10/2025

Mười hai giờ ngày 5/10/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 5/10/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/10/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/10/2025

Hỷ thần ngày 5/10/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 5/10/2025

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/10/2025

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 5/10/2025 là ngày thứ 13 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 07:41 ngày 8/10/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/10/2025 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 5/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/8 âm lịch (Ngày 14 tháng Tám) năm Ất Tỵ.
Ngày 5/10/2025 là thứ mấy?
Ngày 5/10/2025 là Chủ nhật.
Ngày 5/10/2025 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 5/10/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 5/10/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 5/10/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Tám (6/10/2025).
Từ ngày 5/10/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 135 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.