Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 18 tháng 9 năm 2025 dương lịch là ngày 27 tháng 7 âm lịch (Ngày 27 tháng Bảy) năm Ất Tỵ, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Giáp Thân.
Ngày 18/9/2025 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Dần do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/9/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 18/9/2025 là ngày thứ 12 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:51 ngày 7/9/2025 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/9/2025 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.