Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 15 tháng 9 năm 2025 dương lịch là ngày 24 tháng 7 âm lịch (Ngày 24 tháng Bảy) năm Ất Tỵ, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Giáp Thân.
Ngày 15/9/2025 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Đinh Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Hợi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Hợi do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/9/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.
Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 15/9/2025 là ngày thứ 9 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:51 ngày 7/9/2025 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/9/2025 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.