Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/9/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 13 tháng 9 năm 2025 dương lịch là ngày 22 tháng 7 âm lịch (Ngày 22 tháng Bảy) năm Ất Tỵ, ngày Ất Dậu (ngày con gà), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 13/9/2025

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 13 tháng 9 năm 2025 Thứ Bảy
Tháng Bảy (Đủ) 22
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Ất Dậu
Thông tin ngày 13/9/2025
Âm lịch22/7/2025 (Ngày 22 tháng Bảy)
Can ChiNgày Ất Dậu · tháng Giáp Thân · năm Ất Tỵ
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcKiến

Ngày 13/9/2025 tốt hay xấu?

Ngày 13/9/2025 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 13/9/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/9/2025

Mười hai giờ ngày 13/9/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 13/9/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Dậu

Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/9/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/9/2025

Hỷ thần ngày 13/9/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Dậu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Dậu ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Dậu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 13/9/2025

Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/9/2025

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Ất hành Mộc, chi Dậu hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 13/9/2025 là ngày thứ 7 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:51 ngày 7/9/2025 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/9/2025 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 13/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/7 âm lịch (Ngày 22 tháng Bảy) năm Ất Tỵ.
Ngày 13/9/2025 là thứ mấy?
Ngày 13/9/2025 là Thứ Bảy.
Ngày 13/9/2025 là ngày con gì?
Là ngày Ất Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 13/9/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 13/9/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 13/9/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Tám (6/10/2025).
Từ ngày 13/9/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 157 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.