Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 10 tháng 9 năm 2025 dương lịch là ngày 19 tháng 7 âm lịch (Ngày 19 tháng Bảy) năm Ất Tỵ, ngày Nhâm Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Thân.
Ngày 10/9/2025 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.
Trực Thu của ngày Nhâm Ngọ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Ngọ là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Ngọ do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 10/9/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Ngọ thường chọn hướng Nam.
Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Nhâm hành Thủy, chi Ngọ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 10/9/2025 là ngày thứ 4 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:51 ngày 7/9/2025 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 01:19 ngày 23/9/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/9/2025 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.