Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 29/8/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 29 tháng 8 năm 2025 dương lịch là ngày 7 tháng 7 âm lịch (Mùng 7 tháng Bảy) năm Ất Tỵ, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Thân.

Tóm tắt ngày 29/8/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 29 tháng 8 năm 2025 Thứ Sáu
Tháng Bảy (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 29/8/2025
Âm lịch7/7/2025 (Mùng 7 tháng Bảy)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Giáp Thân · năm Ất Tỵ
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcKhai

Ngày 29/8/2025 tốt hay xấu?

Ngày 29/8/2025 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 29/8/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Ngọ là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Ngọ do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/8/2025

Mười hai giờ ngày 29/8/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 29/8/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/8/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/8/2025

Hỷ thần ngày 29/8/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 29/8/2025

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 29/8/2025

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 29/8/2025 là ngày thứ 7 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 03:33 ngày 23/8/2025 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 15:51 ngày 7/9/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 29/8/2025 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 29/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/7 âm lịch (Mùng 7 tháng Bảy) năm Ất Tỵ.
Ngày 29/8/2025 là thứ mấy?
Ngày 29/8/2025 là Thứ Sáu.
Ngày 29/8/2025 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 29/8/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 29/8/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 29/8/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Bảy (6/9/2025).
Từ ngày 29/8/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 172 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.