Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 5/8/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 5 tháng 8 năm 2025 dương lịch là ngày 12 tháng 6 âm lịch (Ngày 12 tháng Sáu nhuận) năm Ất Tỵ, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Mùi.

Tóm tắt ngày 5/8/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 5 tháng 8 năm 2025 Thứ Ba
Tháng Sáu nhuận (Thiếu) 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 5/8/2025
Âm lịch12/6/2025 (Ngày 12 tháng Sáu nhuận)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Quý Mùi · năm Ất Tỵ
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcBế

Ngày 5/8/2025 tốt hay xấu?

Ngày 5/8/2025 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Bính Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 5/8/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/8/2025

Mười hai giờ ngày 5/8/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 5/8/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/8/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/8/2025

Hỷ thần ngày 5/8/2025 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 5/8/2025

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/8/2025

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 5/8/2025 là ngày thứ 15 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 20:29 ngày 22/7/2025 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:51 ngày 7/8/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/8/2025 thuộc tiết Đại thử.

Hỏi nhanh

Ngày 5/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 12/6 nhuận âm lịch (Ngày 12 tháng Sáu nhuận) năm Ất Tỵ.
Ngày 5/8/2025 là thứ mấy?
Ngày 5/8/2025 là Thứ Ba.
Ngày 5/8/2025 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 5/8/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 5/8/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 5/8/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 3 ngày đến rằm tháng Sáu nhuận (8/8/2025).
Từ ngày 5/8/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 196 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.