Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 19 tháng 6 năm 2025 dương lịch là ngày 24 tháng 5 âm lịch (Ngày 24 tháng Năm) năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 19/6/2025 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Kỷ Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Kỷ Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 19/6/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Ngày 19/6/2025 là ngày thứ 15 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 16:56 ngày 5/6/2025 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 09:42 ngày 21/6/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.