Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/5/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 26 tháng 5 năm 2025 dương lịch là ngày 29 tháng 4 âm lịch (Ngày 29 tháng Tư) năm Ất Tỵ, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Tân Tỵ.

Tóm tắt ngày 26/5/2025

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 26 tháng 5 năm 2025 Thứ Hai
Tháng Tư (Thiếu) 29
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Thông tin ngày 26/5/2025
Âm lịch29/4/2025 (Ngày 29 tháng Tư)
Can ChiNgày Ất Mùi · tháng Tân Tỵ · năm Ất Tỵ
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcMãn

Ngày 26/5/2025 tốt hay xấu?

Ngày 26/5/2025 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 26/5/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Mùi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/5/2025

Mười hai giờ ngày 26/5/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 26/5/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mùi

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/5/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/5/2025

Hỷ thần ngày 26/5/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 26/5/2025

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/5/2025

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 26/5/2025 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 01:54 ngày 21/5/2025 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 16:56 ngày 5/6/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/5/2025 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 26/5/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 29/4 âm lịch (Ngày 29 tháng Tư) năm Ất Tỵ.
Ngày 26/5/2025 là thứ mấy?
Ngày 26/5/2025 là Thứ Hai.
Ngày 26/5/2025 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 26/5/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 26/5/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 26/5/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Năm (10/6/2025).
Từ ngày 26/5/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 267 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.