Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 24/5/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 24 tháng 5 năm 2025 dương lịch là ngày 27 tháng 4 âm lịch (Ngày 27 tháng Tư) năm Ất Tỵ, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Tân Tỵ.

Tóm tắt ngày 24/5/2025

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 24 tháng 5 năm 2025 Thứ Bảy
Tháng Tư (Thiếu) 27
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Thông tin ngày 24/5/2025
Âm lịch27/4/2025 (Ngày 27 tháng Tư)
Can ChiNgày Quý Tỵ · tháng Tân Tỵ · năm Ất Tỵ
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcKiến

Ngày 24/5/2025 tốt hay xấu?

Ngày 24/5/2025 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 24/5/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tỵ là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Tỵ do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 24/5/2025

Mười hai giờ ngày 24/5/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 24/5/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Tỵ

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 24/5/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 24/5/2025

Hỷ thần ngày 24/5/2025 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Tỵ ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Quý Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Tỵ thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 24/5/2025

Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 24/5/2025

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Tỵ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 24/5/2025 là ngày thứ 4 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 01:54 ngày 21/5/2025 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 16:56 ngày 5/6/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/5/2025 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 24/5/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/4 âm lịch (Ngày 27 tháng Tư) năm Ất Tỵ.
Ngày 24/5/2025 là thứ mấy?
Ngày 24/5/2025 là Thứ Bảy.
Ngày 24/5/2025 là ngày con gì?
Là ngày Quý Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 24/5/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 24/5/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 24/5/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 24/5/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 17 ngày đến rằm tháng Năm (10/6/2025).
Từ ngày 24/5/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 269 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.