Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 10 tháng 5 năm 2025 dương lịch là ngày 13 tháng 4 âm lịch (Ngày 13 tháng Tư) năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Tân Tỵ.
Ngày 10/5/2025 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mão do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 10/5/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Nữ (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 10/5/2025 là ngày thứ 6 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 12:57 ngày 5/5/2025 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 01:54 ngày 21/5/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/5/2025 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.