Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 23/4/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 23 tháng 4 năm 2025 dương lịch là ngày 26 tháng 3 âm lịch (Ngày 26 tháng Ba) năm Ất Tỵ, ngày Nhâm Tuất (ngày con chó), tháng Canh Thìn.

Tóm tắt ngày 23/4/2025

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 23 tháng 4 năm 2025 Thứ Tư
Tháng Ba (Đủ) 26
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Thông tin ngày 23/4/2025
Âm lịch26/3/2025 (Ngày 26 tháng Ba)
Can ChiNgày Nhâm Tuất · tháng Canh Thìn · năm Ất Tỵ
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcPhá

Ngày 23/4/2025 tốt hay xấu?

Ngày 23/4/2025 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Nhâm Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 23/4/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tuất là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/4/2025

Mười hai giờ ngày 23/4/2025
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 23/4/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tuất

Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/4/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/4/2025

Hỷ thần ngày 23/4/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 23/4/2025 là ngày thứ 4 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 02:56 ngày 20/4/2025 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 12:57 ngày 5/5/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 23/4/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/3 âm lịch (Ngày 26 tháng Ba) năm Ất Tỵ.
Ngày 23/4/2025 là thứ mấy?
Ngày 23/4/2025 là Thứ Tư.
Ngày 23/4/2025 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 23/4/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 23/4/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 23/4/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Tư (12/5/2025).
Từ ngày 23/4/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 300 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.