Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 9 tháng 2 năm 2025 dương lịch là ngày 12 tháng 1 âm lịch (Ngày 12 tháng Giêng) năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Mậu Dần.
Ngày 9/2/2025 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Nguy.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Kỷ Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dậu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/2/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 9/2/2025 là ngày thứ 7 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 21:10 ngày 3/2/2025 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 17:06 ngày 18/2/2025.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.