Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/1/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 22 tháng 1 năm 2025 dương lịch là ngày 23 tháng 12 âm lịch (Ngày 23 tháng Chạp) năm Giáp Thìn, ngày Tân Mão (ngày con mèo), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 22/1/2025

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 1 năm 2025 Thứ Tư
Tháng Chạp (Thiếu) 23
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Tân Mão
Thông tin ngày 22/1/2025
Âm lịch23/12/2024 (Ngày 23 tháng Chạp)
Can ChiNgày Tân Mão · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcMãn

Ngày 22/1/2025 tốt hay xấu?

Ngày 22/1/2025 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/1/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mão là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/1/2025

Mười hai giờ ngày 22/1/2025
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờCanh Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờTân Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 22/1/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mão

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/1/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/1/2025

Hỷ thần ngày 22/1/2025 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 22/1/2025 là ngày thứ 3 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 03:00 ngày 20/1/2025 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 21:10 ngày 3/2/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 22/1/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/12 âm lịch (Ngày 23 tháng Chạp) năm Giáp Thìn.
Ngày 22/1/2025 là thứ mấy?
Ngày 22/1/2025 là Thứ Tư.
Ngày 22/1/2025 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 22/1/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 22/1/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 22/1/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Giêng (12/2/2025).
Từ ngày 22/1/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 7 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.