Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/1/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 15 tháng 1 năm 2025 dương lịch là ngày 16 tháng 12 âm lịch (Ngày 16 tháng Chạp) năm Giáp Thìn, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 15/1/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 15 tháng 1 năm 2025 Thứ Tư
Tháng Chạp (Thiếu) 16
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Giáp Thân
Thông tin ngày 15/1/2025
Âm lịch16/12/2024 (Ngày 16 tháng Chạp)
Can ChiNgày Giáp Thân · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcNguy

Ngày 15/1/2025 tốt hay xấu?

Ngày 15/1/2025 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy.

Trực Nguy của ngày Giáp Thân không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 15/1/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/1/2025

Mười hai giờ ngày 15/1/2025
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờNhâm Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 15/1/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/1/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/1/2025

Hỷ thần ngày 15/1/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 15/1/2025 là ngày thứ 11 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 09:32 ngày 5/1/2025 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 03:00 ngày 20/1/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 15/1/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/12 âm lịch (Ngày 16 tháng Chạp) năm Giáp Thìn.
Ngày 15/1/2025 là thứ mấy?
Ngày 15/1/2025 là Thứ Tư.
Ngày 15/1/2025 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 15/1/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 15/1/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 15/1/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Giêng (12/2/2025).
Từ ngày 15/1/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 14 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.