Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/1/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 13 tháng 1 năm 2025 dương lịch là ngày 14 tháng 12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Giáp Thìn, ngày Nhâm Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Sửu.

Tóm tắt ngày 13/1/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 13 tháng 1 năm 2025 Thứ Hai
Tháng Chạp (Thiếu) 14
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 13/1/2025
Âm lịch14/12/2024 (Ngày 14 tháng Chạp)
Can ChiNgày Nhâm Ngọ · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcChấp

Ngày 13/1/2025 tốt hay xấu?

Ngày 13/1/2025 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 13/1/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/1/2025

Mười hai giờ ngày 13/1/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 13/1/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Ngọ

Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/1/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/1/2025

Hỷ thần ngày 13/1/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Ngọ thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 13/1/2025

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/1/2025

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Ngọ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 13/1/2025 là ngày thứ 9 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 09:32 ngày 5/1/2025 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 03:00 ngày 20/1/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/1/2025 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 13/1/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Giáp Thìn.
Ngày 13/1/2025 là thứ mấy?
Ngày 13/1/2025 là Thứ Hai.
Ngày 13/1/2025 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 13/1/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 13/1/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 13/1/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Chạp (14/1/2025).
Từ ngày 13/1/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 16 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.