Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 19 tháng 11 năm 2024 dương lịch là ngày 19 tháng 10 âm lịch (Ngày 19 tháng Mười) năm Giáp Thìn, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Ất Hợi.
Ngày 19/11/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Hợi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Hợi do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 19/11/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 19/11/2024 là ngày thứ 13 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 05:19 ngày 7/11/2024 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 02:56 ngày 22/11/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/11/2024 thuộc tiết Lập đông.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.