Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 18 tháng 11 năm 2024 dương lịch là ngày 18 tháng 10 âm lịch (Ngày 18 tháng Mười) năm Giáp Thìn, ngày Bính Tuất (ngày con chó), tháng Ất Hợi.
Ngày 18/11/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tuất là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Tuất do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/11/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tuất thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Bính hành Hỏa, chi Tuất hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 18/11/2024 là ngày thứ 12 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 05:19 ngày 7/11/2024 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 02:56 ngày 22/11/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/11/2024 thuộc tiết Lập đông.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.