Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/9/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 27 tháng 9 năm 2024 dương lịch là ngày 25 tháng 8 âm lịch (Ngày 25 tháng Tám) năm Giáp Thìn, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 27/9/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 27 tháng 9 năm 2024 Thứ Sáu
Tháng Tám (Đủ) 25
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Giáp Ngọ
Thông tin ngày 27/9/2024
Âm lịch25/8/2024 (Ngày 25 tháng Tám)
Can ChiNgày Giáp Ngọ · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcThu

Ngày 27/9/2024 tốt hay xấu?

Ngày 27/9/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.

Trực Thu của ngày Giáp Ngọ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 27/9/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Ngọ là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Ngọ do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/9/2024

Mười hai giờ ngày 27/9/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 27/9/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/9/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/9/2024

Hỷ thần ngày 27/9/2024 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Ngọ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Ngọ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 27/9/2024

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/9/2024

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Giáp hành Mộc, chi Ngọ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 27/9/2024 là ngày thứ 6 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 19:43 ngày 22/9/2024 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 02:00 ngày 8/10/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/9/2024 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 27/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/8 âm lịch (Ngày 25 tháng Tám) năm Giáp Thìn.
Ngày 27/9/2024 là thứ mấy?
Ngày 27/9/2024 là Thứ Sáu.
Ngày 27/9/2024 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 27/9/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/9/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 27/9/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Chín (17/10/2024).
Từ ngày 27/9/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 124 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.