Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 26 tháng 9 năm 2024 dương lịch là ngày 24 tháng 8 âm lịch (Ngày 24 tháng Tám) năm Giáp Thìn, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Quý Dậu.
Ngày 26/9/2024 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Quý Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Tỵ do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 26/9/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Tỵ ở hướng Nam (tham khảo).
Ngày Quý Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Tỵ thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Quý hành Thủy, chi Tỵ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 26/9/2024 là ngày thứ 5 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 19:43 ngày 22/9/2024 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 02:00 ngày 8/10/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/9/2024 thuộc tiết Thu phân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.