Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 4/2/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 4 tháng 2 năm 2024 dương lịch là ngày 25 tháng 12 âm lịch (Ngày 25 tháng Chạp) năm Quý Mão, ngày Mậu Tuất (ngày con chó), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 4/2/2024

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 4 tháng 2 năm 2024 Chủ nhật
Tháng Chạp (Đủ) 25
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Thông tin ngày 4/2/2024
Âm lịch25/12/2023 (Ngày 25 tháng Chạp)
Can ChiNgày Mậu Tuất · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcThành

Ngày 4/2/2024 tốt hay xấu?

Ngày 4/2/2024 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe, nhập học, may đo.

Vì sao 4/2/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tuất là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tuất do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 4/2/2024

Mười hai giờ ngày 4/2/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 4/2/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tuất

Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 4/2/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 4/2/2024

Hỷ thần ngày 4/2/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tuất ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Mậu Tuất Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tuất thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 4/2/2024

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 4/2/2024

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Tuất hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Tiết Lập xuân bắt đầu đúng ngày 4/2/2024, lúc 15:26 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 11:13 ngày 19/2/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 4/2/2024 thuộc tiết Lập xuân.

Hỏi nhanh

Ngày 4/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/12 âm lịch (Ngày 25 tháng Chạp) năm Quý Mão.
Ngày 4/2/2024 là thứ mấy?
Ngày 4/2/2024 là Chủ nhật.
Ngày 4/2/2024 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 4/2/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 4/2/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 4/2/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Giêng (24/2/2024).
Từ ngày 4/2/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 6 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.