Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 3 tháng 2 năm 2024 dương lịch là ngày 24 tháng 12 âm lịch (Ngày 24 tháng Chạp) năm Quý Mão, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Ất Sửu.
Ngày 3/2/2024 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dậu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Dậu do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/2/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Dậu ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Ngày Đinh Dậu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Dậu thường chọn hướng Nam.
Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Đinh hành Hỏa, chi Dậu hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 3/2/2024 là ngày thứ 15 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 21:07 ngày 20/1/2024 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 15:26 ngày 4/2/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/2/2024 thuộc tiết Đại hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.