Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/12/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 17 tháng 12 năm 2023 dương lịch là ngày 5 tháng 11 âm lịch (Mùng 5 tháng Một) năm Quý Mão, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 17/12/2023

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 17 tháng 12 năm 2023 Chủ nhật
Tháng Một (Thiếu) 5 Mùng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Kỷ Dậu
Thông tin ngày 17/12/2023
Âm lịch5/11/2023 (Mùng 5 tháng Một)
Can ChiNgày Kỷ Dậu · tháng Giáp Tý · năm Quý Mão
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcThu

Ngày 17/12/2023 tốt hay xấu?

Ngày 17/12/2023 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 17/12/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dậu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Dậu do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/12/2023

Mười hai giờ ngày 17/12/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 17/12/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Dậu

Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/12/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/12/2023

Hỷ thần ngày 17/12/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Dậu thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 17/12/2023

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/12/2023

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Dậu hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 17/12/2023 là ngày thứ 11 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 16:33 ngày 7/12/2023 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 10:27 ngày 22/12/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/12/2023 thuộc tiết Đại tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 17/12/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/11 âm lịch (Mùng 5 tháng Một) năm Quý Mão.
Ngày 17/12/2023 là thứ mấy?
Ngày 17/12/2023 là Chủ nhật.
Ngày 17/12/2023 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 17/12/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 17/12/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 17/12/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Một (27/12/2023).
Từ ngày 17/12/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 55 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.