Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/12/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 16 tháng 12 năm 2023 dương lịch là ngày 4 tháng 11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Quý Mão, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 16/12/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 12 năm 2023 Thứ Bảy
Tháng Một (Thiếu) 4 Mùng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Mậu Thân
Thông tin ngày 16/12/2023
Âm lịch4/11/2023 (Mùng 4 tháng Một)
Can ChiNgày Mậu Thân · tháng Giáp Tý · năm Quý Mão
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcThành

Ngày 16/12/2023 tốt hay xấu?

Ngày 16/12/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe.

Vì sao 16/12/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thân là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/12/2023

Mười hai giờ ngày 16/12/2023
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 16/12/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thân

Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/12/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/12/2023

Hỷ thần ngày 16/12/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 16/12/2023 là ngày thứ 10 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 16:33 ngày 7/12/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 10:27 ngày 22/12/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 16/12/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Quý Mão.
Ngày 16/12/2023 là thứ mấy?
Ngày 16/12/2023 là Thứ Bảy.
Ngày 16/12/2023 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 16/12/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 16/12/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 16/12/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Một (27/12/2023).
Từ ngày 16/12/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 56 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.