Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 13 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 29 tháng 8 âm lịch (Ngày 29 tháng Tám) năm Quý Mão, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Tân Dậu.
Ngày 13/10/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Trực Phá của ngày Giáp Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thìn do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/10/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Thìn ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Giáp Thìn Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thìn thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Giáp hành Mộc, chi Thìn hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 13/10/2023 là ngày thứ 6 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 20:15 ngày 8/10/2023 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 23:21 ngày 23/10/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/10/2023 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.