Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/10/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 12 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 28 tháng 8 âm lịch (Ngày 28 tháng Tám) năm Quý Mão, ngày Quý Mão (ngày con mèo), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 12/10/2023

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 10 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Tám (Đủ) 28
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Quý Mão
Thông tin ngày 12/10/2023
Âm lịch28/8/2023 (Ngày 28 tháng Tám)
Can ChiNgày Quý Mão · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Nạp âmKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcChấp

Ngày 12/10/2023 tốt hay xấu?

Ngày 12/10/2023 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Quý Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 12/10/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mão là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Mão do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/10/2023

Mười hai giờ ngày 12/10/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/10/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Mão

Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/10/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/10/2023

Hỷ thần ngày 12/10/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Mão ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Quý Mão Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mão thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 12/10/2023

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/10/2023

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.

Can Quý hành Thủy, chi Mão hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 12/10/2023 là ngày thứ 5 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 20:15 ngày 8/10/2023 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 23:21 ngày 23/10/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/10/2023 thuộc tiết Hàn lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/10/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/8 âm lịch (Ngày 28 tháng Tám) năm Quý Mão.
Ngày 12/10/2023 là thứ mấy?
Ngày 12/10/2023 là Thứ Năm.
Ngày 12/10/2023 là ngày con gì?
Là ngày Quý Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 12/10/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/10/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 12/10/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 17 ngày đến rằm tháng Chín (29/10/2023).
Từ ngày 12/10/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 121 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.