Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 26 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 9 tháng 6 âm lịch (Mùng 9 tháng Sáu) năm Quý Mão, ngày Ất Dậu (ngày con gà), tháng Kỷ Mùi.

Tóm tắt ngày 26/7/2023

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 26 tháng 7 năm 2023 Thứ Tư
Tháng Sáu (Thiếu) 9 Mùng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Ất Dậu
Thông tin ngày 26/7/2023
Âm lịch9/6/2023 (Mùng 9 tháng Sáu)
Can ChiNgày Ất Dậu · tháng Kỷ Mùi · năm Quý Mão
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcMãn

Ngày 26/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 26/7/2023 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Ất Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 26/7/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dậu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Dậu do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/7/2023

Mười hai giờ ngày 26/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 26/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Dậu

Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/7/2023

Hỷ thần ngày 26/7/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Dậu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Dậu ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Dậu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 26/7/2023

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/7/2023

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Ất hành Mộc, chi Dậu hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 26/7/2023 là ngày thứ 4 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 01:22 ngày 8/8/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/7/2023 thuộc tiết Đại thử.

Hỏi nhanh

Ngày 26/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/6 âm lịch (Mùng 9 tháng Sáu) năm Quý Mão.
Ngày 26/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 26/7/2023 là Thứ Tư.
Ngày 26/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Ất Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 26/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 26/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 26/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 199 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.