Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 25/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 25 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 8 tháng 6 âm lịch (Mùng 8 tháng Sáu) năm Quý Mão, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Kỷ Mùi.

Tóm tắt ngày 25/7/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 25 tháng 7 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Sáu (Thiếu) 8 Mùng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Thân
Thông tin ngày 25/7/2023
Âm lịch8/6/2023 (Mùng 8 tháng Sáu)
Can ChiNgày Giáp Thân · tháng Kỷ Mùi · năm Quý Mão
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcTrừ

Ngày 25/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 25/7/2023 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc, an táng.

Vì sao 25/7/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thân do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/7/2023

Mười hai giờ ngày 25/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 25/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/7/2023

Hỷ thần ngày 25/7/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thân ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Thân ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thân thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 25/7/2023

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/7/2023

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Thân hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 25/7/2023 là ngày thứ 3 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 01:22 ngày 8/8/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/7/2023 thuộc tiết Đại thử.

Hỏi nhanh

Ngày 25/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 8/6 âm lịch (Mùng 8 tháng Sáu) năm Quý Mão.
Ngày 25/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 25/7/2023 là Thứ Ba.
Ngày 25/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 25/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 25/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 25/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 7 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 25/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 200 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.