Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 11 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 24 tháng 5 âm lịch (Ngày 24 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 11/7/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 7 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Năm (Đủ) 24
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 11/7/2023
Âm lịch24/5/2023 (Ngày 24 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcBế

Ngày 11/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 11/7/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 11/7/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/7/2023

Mười hai giờ ngày 11/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 11/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/7/2023

Hỷ thần ngày 11/7/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 11/7/2023

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 11/7/2023

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 11/7/2023 là ngày thứ 5 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/7/2023 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 11/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/5 âm lịch (Ngày 24 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 11/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 11/7/2023 là Thứ Ba.
Ngày 11/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 11/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 11/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 11/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 11/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 214 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.