Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 10 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 23 tháng 5 âm lịch (Ngày 23 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 10/7/2023 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tỵ là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 10/7/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 10/7/2023 là ngày thứ 4 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/7/2023 thuộc tiết Tiểu thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.