Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/6/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 22 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 5 tháng 5 âm lịch (Mùng 5 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Tân Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 22/6/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 6 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Năm (Đủ) 5 Mùng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Thông tin ngày 22/6/2023
Âm lịch5/5/2023 (Mùng 5 tháng Năm)
Can ChiNgày Tân Hợi · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcChấp

Ngày 22/6/2023 tốt hay xấu?

Ngày 22/6/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/6/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Hợi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/6/2023

Mười hai giờ ngày 22/6/2023
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 22/6/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Hợi

Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/6/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/6/2023

Hỷ thần ngày 22/6/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 22/6/2023 là ngày thứ 2 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 22/6/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/5 âm lịch (Mùng 5 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 22/6/2023 là thứ mấy?
Ngày 22/6/2023 là Thứ Năm.
Ngày 22/6/2023 là ngày con gì?
Là ngày Tân Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 22/6/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/6/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 22/6/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Năm (2/7/2023).
Từ ngày 22/6/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 233 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.