Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 22 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 5 tháng 5 âm lịch (Mùng 5 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Tân Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 22/6/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Hợi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 22/6/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 22/6/2023 là ngày thứ 2 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.