Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/6/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 21 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 4 tháng 5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Canh Tuất (ngày con chó), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 21/6/2023

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 21 tháng 6 năm 2023 Thứ Tư
Tháng Năm (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Thông tin ngày 21/6/2023
Âm lịch4/5/2023 (Mùng 4 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Tuất · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcĐịnh

Ngày 21/6/2023 tốt hay xấu?

Ngày 21/6/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 21/6/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tuất là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tuất do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/6/2023

Mười hai giờ ngày 21/6/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 21/6/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tuất

Ngày Canh Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/6/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/6/2023

Hỷ thần ngày 21/6/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tuất thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 21/6/2023

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 21/6/2023

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.

Can Canh hành Kim, chi Tuất hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Tiết Hạ chí bắt đầu đúng ngày 21/6/2023, lúc 21:57 (UTC+7). Còn 16 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/6/2023 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 21/6/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 21/6/2023 là thứ mấy?
Ngày 21/6/2023 là Thứ Tư.
Ngày 21/6/2023 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 21/6/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 21/6/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 21/6/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Năm (2/7/2023).
Từ ngày 21/6/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 234 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.