Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 31 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 27 tháng 11 âm lịch (Ngày 27 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Bính Tý.
Ngày 31/12/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/12/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 31/12/2029 là ngày thứ 11 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 21:14 ngày 21/12/2029 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.