Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 26 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 26/12/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 26 tháng 12 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Một (Đủ) 22
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý
Ngày
Canh Dần
Thông tin ngày 26/12/2029
Âm lịch22/11/2029 (Ngày 22 tháng Một)
Can ChiNgày Canh Dần · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcMãn

Ngày 26/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 26/12/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 26/12/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Dần do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/12/2029

Mười hai giờ ngày 26/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 26/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Dần

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/12/2029

Hỷ thần ngày 26/12/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 26/12/2029

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/12/2029

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 26/12/2029 là ngày thứ 6 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 21:14 ngày 21/12/2029 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/12/2029 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 26/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Kỷ Dậu.
Ngày 26/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 26/12/2029 là Thứ Tư.
Ngày 26/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Canh Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 26/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 26/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 26/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Chạp (18/1/2030).
Từ ngày 26/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 38 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.