Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 24/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 24 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 20 tháng 11 âm lịch (Ngày 20 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 24/12/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 24 tháng 12 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Một (Đủ) 20
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý
Ngày
Mậu Tý
Thông tin ngày 24/12/2029
Âm lịch20/11/2029 (Ngày 20 tháng Một)
Can ChiNgày Mậu Tý · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcKiến

Ngày 24/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 24/12/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 24/12/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tý là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tý do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 24/12/2029

Mười hai giờ ngày 24/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 24/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tý

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 24/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 24/12/2029

Hỷ thần ngày 24/12/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tý thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 24/12/2029

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 24/12/2029

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Tý hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 24/12/2029 là ngày thứ 4 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 21:14 ngày 21/12/2029 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/12/2029 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 24/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/11 âm lịch (Ngày 20 tháng Một) năm Kỷ Dậu.
Ngày 24/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 24/12/2029 là Thứ Hai.
Ngày 24/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 24/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 24/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 24/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 24/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Chạp (18/1/2030).
Từ ngày 24/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 40 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.