Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 8/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 8 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 4 tháng 11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Thân (ngày con khỉ), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 8/12/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 8 tháng 12 năm 2029 Thứ Bảy
Tháng Một (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý
Ngày
Nhâm Thân
Thông tin ngày 8/12/2029
Âm lịch4/11/2029 (Mùng 4 tháng Một)
Can ChiNgày Nhâm Thân · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Nạp âmKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcThành

Ngày 8/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 8/12/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe.

Vì sao 8/12/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thân là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 8/12/2029

Mười hai giờ ngày 8/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờTân Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờNhâm Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờMậu Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờTân Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 8/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thân

Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 8/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 8/12/2029

Hỷ thần ngày 8/12/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 8/12/2029 là ngày thứ 2 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 03:13 ngày 7/12/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 21:14 ngày 21/12/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 8/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Kỷ Dậu.
Ngày 8/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 8/12/2029 là Thứ Bảy.
Ngày 8/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 8/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 8/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 8/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 8/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Một (19/12/2029).
Từ ngày 8/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 56 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.