Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 3 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 28 tháng 10 âm lịch (Ngày 28 tháng Mười) năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Mão (ngày con mèo), tháng Ất Hợi.

Tóm tắt ngày 3/12/2029

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 3 tháng 12 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Mười (Thiếu) 28
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Đinh Mão
Thông tin ngày 3/12/2029
Âm lịch28/10/2029 (Ngày 28 tháng Mười)
Can ChiNgày Đinh Mão · tháng Ất Hợi · năm Kỷ Dậu
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcĐịnh

Ngày 3/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 3/12/2029 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Định.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Đinh Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 3/12/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Mão do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/12/2029

Mười hai giờ ngày 3/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 3/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mão

Ngày Đinh Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/12/2029

Hỷ thần ngày 3/12/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mão ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Mão ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mão thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 3/12/2029

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/12/2029

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mão hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 3/12/2029 là ngày thứ 12 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 03:13 ngày 7/12/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/12/2029 thuộc tiết Tiểu tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 3/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/10 âm lịch (Ngày 28 tháng Mười) năm Kỷ Dậu.
Ngày 3/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 3/12/2029 là Thứ Hai.
Ngày 3/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 3/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 3/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 3/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 3/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 16 ngày đến rằm tháng Một (19/12/2029).
Từ ngày 3/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 61 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.