Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 27 tháng 11 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 10 âm lịch (Ngày 22 tháng Mười) năm Kỷ Dậu, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Ất Hợi.
Ngày 27/11/2029 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dậu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Dậu do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 27/11/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 27/11/2029 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 03:13 ngày 7/12/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/11/2029 thuộc tiết Tiểu tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.