Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/11/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 15 tháng 11 năm 2029 dương lịch là ngày 10 tháng 10 âm lịch (Mùng 10 tháng Mười) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Ất Hợi.

Tóm tắt ngày 15/11/2029

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 15 tháng 11 năm 2029 Thứ Năm
Tháng Mười (Thiếu) 10 Mùng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Kỷ Dậu
Thông tin ngày 15/11/2029
Âm lịch10/10/2029 (Mùng 10 tháng Mười)
Can ChiNgày Kỷ Dậu · tháng Ất Hợi · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcKhai

Ngày 15/11/2029 tốt hay xấu?

Ngày 15/11/2029 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Kỷ Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 15/11/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dậu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/11/2029

Mười hai giờ ngày 15/11/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờTân Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờNhâm Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 15/11/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Dậu

Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/11/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/11/2029

Hỷ thần ngày 15/11/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 15/11/2029 là ngày thứ 9 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 15/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/10 âm lịch (Mùng 10 tháng Mười) năm Kỷ Dậu.
Ngày 15/11/2029 là thứ mấy?
Ngày 15/11/2029 là Thứ Năm.
Ngày 15/11/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 15/11/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 15/11/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 15/11/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Mười (20/11/2029).
Từ ngày 15/11/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 79 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.