Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 14 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 7 tháng 9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Sửu (ngày con trâu), tháng Giáp Tuất.
Ngày 14/10/2029 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Sửu do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 14/10/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Sửu thường chọn hướng Nam.
Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Đinh hành Hỏa, chi Sửu hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 14/10/2029 là ngày thứ 7 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 06:57 ngày 8/10/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 10:07 ngày 23/10/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/10/2029 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.