Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 21 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 14 tháng 8 âm lịch (Ngày 14 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Quý Dậu.
Ngày 21/9/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Dần do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 21/9/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 21/9/2029 là ngày thứ 15 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.