Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/9/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 21 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 14 tháng 8 âm lịch (Ngày 14 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 21/9/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 21 tháng 9 năm 2029 Thứ Sáu
Tháng Tám (Đủ) 14
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 21/9/2029
Âm lịch14/8/2029 (Ngày 14 tháng Tám)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcChấp

Ngày 21/9/2029 tốt hay xấu?

Ngày 21/9/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 21/9/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/9/2029

Mười hai giờ ngày 21/9/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 21/9/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/9/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/9/2029

Hỷ thần ngày 21/9/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 21/9/2029

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 21/9/2029

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 21/9/2029 là ngày thứ 15 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 21/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/8 âm lịch (Ngày 14 tháng Tám) năm Kỷ Dậu.
Ngày 21/9/2029 là thứ mấy?
Ngày 21/9/2029 là Thứ Sáu.
Ngày 21/9/2029 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 21/9/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 21/9/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 21/9/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Tám (22/9/2029).
Từ ngày 21/9/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 134 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.