Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 11 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 4 tháng 8 âm lịch (Mùng 4 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Quý Dậu.
Ngày 11/9/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thìn là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Thìn do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/9/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Thìn ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Giáp Thìn Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thìn thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Giáp hành Mộc, chi Thìn hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 11/9/2029 là ngày thứ 5 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.