Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 8 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 1 tháng 8 âm lịch (Mùng 1 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Tân Sửu (ngày con trâu), tháng Quý Dậu.
Ngày 8/9/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Tân Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Sửu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Sửu do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/9/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Sửu ở hướng Đông (tham khảo).
Ngày Tân Sửu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Sửu thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Tân hành Kim, chi Sửu hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 8/9/2029 là ngày thứ 2 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.