Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 2 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 24 tháng 7 âm lịch (Ngày 24 tháng Bảy) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Thân.
Ngày 2/9/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế.
Trực Bế của ngày Ất Mùi không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/9/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 2/9/2029 là ngày thứ 11 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 02:51 ngày 23/8/2029 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.