Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 25/8/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 25 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 16 tháng 7 âm lịch (Ngày 16 tháng Bảy) năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Nhâm Thân.

Tóm tắt ngày 25/8/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 25 tháng 8 năm 2029 Thứ Bảy
Tháng Bảy (Thiếu) 16
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Ngày
Đinh Hợi
Thông tin ngày 25/8/2029
Âm lịch16/7/2029 (Ngày 16 tháng Bảy)
Can ChiNgày Đinh Hợi · tháng Nhâm Thân · năm Kỷ Dậu
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcBình

Ngày 25/8/2029 tốt hay xấu?

Ngày 25/8/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 25/8/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/8/2029

Mười hai giờ ngày 25/8/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờNhâm Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờMậu Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 25/8/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/8/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/8/2029

Hỷ thần ngày 25/8/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 25/8/2029 là ngày thứ 3 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 02:51 ngày 23/8/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 25/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/7 âm lịch (Ngày 16 tháng Bảy) năm Kỷ Dậu.
Ngày 25/8/2029 là thứ mấy?
Ngày 25/8/2029 là Thứ Bảy.
Ngày 25/8/2029 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 25/8/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 25/8/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 25/8/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Tám (22/9/2029).
Từ ngày 25/8/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 161 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.