Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 15 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 6 tháng 7 âm lịch (Mùng 6 tháng Bảy) năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Sửu (ngày con trâu), tháng Nhâm Thân.
Ngày 15/8/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp.
Trực Chấp của ngày Đinh Sửu không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Sửu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/8/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 15/8/2029 là ngày thứ 9 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 02:51 ngày 23/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.