Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 13 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 4 tháng 7 âm lịch (Mùng 4 tháng Bảy) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Nhâm Thân.
Ngày 13/8/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Ất Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/8/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Ngày 13/8/2029 là ngày thứ 7 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 02:51 ngày 23/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.